Bài tập Настоящее продолженное совершенное время
(Present perfect continuous)

Сложность:
Đã đăng 10 Tháng 8 2013
Chia sẻ:
hoặc
Giáo viên: Антон
Thời lượng video:: 3 phút. 50 giây.
Bài tập
Время Present Perfect Continuous образуется следующим образом:

has / have + been + Present participle

Случаи употребления Present Perfect Continuous:
- действие, начавшееся в прошлом и продолжающееся сейчас
- действия, завершившиеся недавно

Примеры указателей времени Present Perfect Continuous:
for ten minutesв течение десяти минут, десять минут
for three weeksв течение трех недель, три недели
since Wednesdayсо среды




Từ được đề xuất
baseball - dã cầu
brightly - trong sáng
geography - địa dư học
glass - ly
to learn - báo cho biết
a library - nhà chứa sách
nearly - giống hệt
park - công viên
play - chơi
pm - chiều
a report - thanh danh
study - chăm chú
to teach - dạy
thirsty - khô khan
to travel - đi du hàng
warm - ẩm
whole - bình an vô sự
write - viết