Bài tập
«Органы чувств»

Сложность:
Đã đăng 16 Tháng 4 2015
Chia sẻ:
hoặc
Giáo viên: Александр
Thời lượng video:: 3 phút. 37 giây.
Bài tập
В этом уроке Александр расскажет об органах чувств:
ear, eye, hand, nose, mouth.
listen - слушать; hear - слышать; sound - звучать
look - смотреть; see - видеть; look - выглядеть
touch - щупать, трогать; feel - осязать; быть на ощупь
smell - нюхать; чувствовать запах; нюхать
taste - вкушать; ощущать вкус; вкушать
look at - смотреть на, listen to - слушать что-то, остальные глаголы предлогов не требуют.
Từ được đề xuất
an apple - mối bất hòa
beautiful - đẹp
a dog - bám lấy vật khác
exotic - cây ngoại lại
a flower - hoa
hair - lông
to hear - nghe
noise - tiếng huyên náo
to poison - bị nhiểm độc
sea - bể
a smell - khứu giác
to sound - kêu
to taste - nếm
to touch - cảm kích
voice - thanh âm
weak - yếu
a whale - cá ông