VI

10 common abbreviations
(part 1)

bộ sưu tập: EngVid
Сложность:
Chia sẻ:
hoặc
Thời lượng video: 4 Phút. 40 giây.
Mô tả
In this video, Emma will talk about 5 English abbreviations that are often used in everyday speech and that often puzzle those who do not know their meaning. Other 5 abbreviations you will see in the second part.

Part 2
Từ được đề xuất
an abbreviation - cách viết tắc
to barbecue - quay nguyên con
beer - bia
a booze - rượu
brevity - tính không bền
capital - chỉ cái gì trên hết
a clue - đầu mối
common - chung
conversation - cuộc nói chuyện
to cook - chín
a death - sự chết
drink - ly
an example - thí dụ
expression - cách biểu lộ
a grill - cá nướng
a host - bánh thánh
an invitation - lời mời
an invite - sự mời
a letter - thư
to lose - thua
a pattern - khuôn
peace - hòa bình
possible - có lẻ được
a principal - giám đốc
quickly - mau
a quiz - câu hỏi khó
to refer - xem
to reply - đáp lại
rest - chổ tạm trú
to save - bảo tồn danh dự
a sentence - câu văn
to serve - giao banh
short - gần
to shorten - làm ngắn bờt
soon - chẳng bao lâu
a tombstone - có lông
usually - thông thường
to write - viết