VI

10 common abbreviations
(part 2)

bộ sưu tập: EngVid
Сложность:
Chia sẻ:
hoặc
Thời lượng video: 4 Phút. 24 giây.
Mô tả
In this part, Emma will talk about 5 more abbreviations in English, which are often used in everyday speech and often puzzle those who do not know their meaning.
Từ được đề xuất
an abbreviation - cách viết tắc
to add - gia tăng
an alligator - cá sấu
associated - sự dự vào
badminton - lối đánh cầu lưới
a bunch - bó hoa
a card - bài
to check - do dự
a chicken - còn non nớt
to clarify - dể hiểu
a clarity - trong suốt
clear - trong
close - âm điệu
to confuse - lộn xộn
conversation - cuộc nói chuyện
debit - biên vào sổ nợ
a digit - bề ngang ngón tay
a duck - con vịt
exactly - chính xác
an example - thí dụ
to explain - giải thích
forth - đàng trước
grocery - cửa hàng hương liệu
to happen - đến
a hen - gà mái
identity - sự biết ra
instead - đại diện
to lay - đặt nằm
to list - nghe
a machine - phi cơ
a mall - trung tâm mua sắm
to notice - chú ý đến
an ostrich - con đà điểu
a password - khẩu hiệu
personal - riêng
a pin - ghim
pretty - đẹp
to repeat - đọc thuộc lòng
to restate - trình bày lại
single - chân thật
a snake - rắn
soccer - môn túc cầu
specifically - đặc biệt
speech - lời nói
a store - cửa hàng
a teller - người kể chuyện
usually - thông thường
writing - hiện ra