VI

Expressing your reaction with “what” and “how”

bộ sưu tập: EngVid
Сложность:
Chia sẻ:
hoặc
Thời lượng video: 4 Phút. 6 giây.
Mô tả
In this video, Rebecca will show how you can easily express positive or negative reactions to various events, news, people, and so on.
Từ được đề xuất
an actor - diển viên
to add - gia tăng
an adjective - không đứng một mình
awful - trang nghiêm
bad - dở
basic - căn bản
common - chung
a context - định nghỉa bài văn
to describe - miêu tả
a disaster - tai biến
a dress - cách ăn mặc
easy - khoan thai
an emotion - cảm kích
an event - biến cố
an exclamation - tiếng kêu
an exclamations - tiếng kêu
experience - có nhiều kinh nghiệm
to express - diển tả
expression - cách biểu lộ
to follow - theo
frustrating - phản kháng
gorgeous - đẹp đẻ
to happen - đến
to hear - nghe
a honeymoon - tuần trăng mật
horrible - ghê sợ
to learn - báo cho biết
light - bước đi nhẹ nhàng
lovely - kiêu sa
a mark - chứng cớ
to marry - cho lấy nhau
a month - tháng
negative - âm bản
nice - tinh vi
nonsense - chuyện phi lý
a noun - danh từ
obviously - chắc chắn
positive - chắc chắn
rather - hơn
a reaction - sức phản động
to remember - nhớ lại
response - bài thánh ca trong lê mi sa
romantic - hoang đường
rude - thô sơ
sad - âu sầu
serious - hệ trọng
shame - điều hổ thẹn
a singer - ca sĩ
sunset - lúc già yếu
surprise - sự kinh ngạc
sweet - thơm
talented - có tài
terrible - ghê sợ
tragic - thuộc về bi kịch
a view - cách nhìn thấy
wonderful - kinh ngạc